Bảng Tương Đương Inox 304 và 316 | AISI, EN, JIS, GB

Trang này giúp người mua tại Việt Nam đối chiếu tên gọi inox địa phương với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM / AISI, UNS, EN / DIN, JIS và GB. Nội dung phù hợp với các tìm kiếm như inox 304 tương đương, inox 316 tương đương, SUS304 là gì, mác thép inox 304, tấm inox 304 và ống inox 316.

Tên gọi địa phương và từ khóa

Ở Việt Nam, người mua thường dùng từ inox thay cho thép không gỉ. Các từ khóa quan trọng gồm inox 304, inox 316, thép không gỉ 304, tấm inox, cuộn inox, ống inox, mác inox, tiêu chuẩn inox và bảng tương đương inox.

Lưu ý quan trọng

Tương đương không có nghĩa là giống hoàn toàn. Khi mua hàng chính thức, cần kiểm tra thành phần hóa học, cơ tính, dạng sản phẩm, tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ vật liệu.

Bảng tương đương mác inox

Mác phổ biến ASTM / AISI UNS EN / DIN JIS GB / Trung Quốc Ghi chú
201 201 S20100 1.4372 / X12CrMnNiN17-7-5 SUS201 12Cr17Mn6Ni5N Cost-sensitive austenitic grade
304 304 S30400 1.4301 / X5CrNi18-10 SUS304 06Cr19Ni10 General-purpose austenitic grade
304L 304L S30403 1.4307 / X2CrNi18-9 SUS304L 022Cr19Ni10 Low-carbon 304 for welding
316 316 S31600 1.4401 / X5CrNiMo17-12-2 SUS316 06Cr17Ni12Mo2 Molybdenum grade for chlorides
316L 316L S31603 1.4404 / X2CrNiMo17-12-2 SUS316L 022Cr17Ni12Mo2 Low-carbon 316 for welding
430 430 S43000 1.4016 / X6Cr17 SUS430 10Cr17 Ferritic, magnetic stainless grade
2205 2205 S32205 / S31803 1.4462 / X2CrNiMoN22-5-3 SUS329J3L 022Cr23Ni5Mo3N Duplex stainless steel
904L 904L N08904 1.4539 / X1NiCrMoCu25-20-5 SUS890L 015Cr21Ni26Mo5Cu2 High-alloy austenitic grade

Cách dùng bảng khi hỏi giá

  • Dùng bảng để chuyển tên mác trong bản vẽ sang tiêu chuẩn quốc tế.
  • Ghi rõ cần tấm inox, cuộn inox, thép tấm, ống inox, thanh inox hay phụ kiện.
  • Ghi rõ môi trường sử dụng: trong nhà, ven biển, thực phẩm, hóa chất hoặc ngoài trời.
  • Yêu cầu chứng chỉ vật liệu trước khi chấp nhận mác thay thế.

Sản phẩm liên quan

Yêu cầu báo giá

Hãy gửi mác inox trong bản vẽ, tiêu chuẩn cần dùng, dạng sản phẩm, kích thước, số lượng, ứng dụng và quốc gia nhận hàng. Chúng tôi có thể hỗ trợ so sánh inox 304, 316, 304L, 316L và các mác tương đương hoặc gần tương đương.

SSM Quote Request

FAQ

SUS304 có tương đương inox 304 không?

SUS304 thường được so sánh với AISI 304 / UNS S30400, nhưng khi mua hàng cần kiểm tra tiêu chuẩn và chứng chỉ.

EN 1.4301 là mác gì?

EN 1.4301 là ký hiệu châu Âu thường được so sánh với inox 304.